Mô tả

Daikin SkyAir là lựa chọn đúng đắn nhằm mang lại không gian điều hòa chất lượng cao cho các cửa hàng và văn phòng. Nhờ vào nhiều ưu điểm, sản phẩm SkyAir nổi danh trên toàn thế giới được tin dùng ở bất cứ nơi nào sản phẩm được sử dụng.

  • Vận hành êm ái
  • Sử dụng dễ dàng
  • Lắp đặt linh hoạt

Tính năng

Dàn lạnh đa dạng

Daikin đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng với dãy sản phẩm đa dạng phong phú nhiều chủng loại (Dàn lạnh cassette âm trần, dàn lạnh áp trần, dàn lạnh nối ống gió, dàn lạnh tủ đứng) và nguồn điện (1 pha và 3 pha)

Dàn nóng nhỏ gọn

Khối lượng công việc dành cho lắp đặt được giảm xuống nhờ dàn nóng có trọng lượng nhẹ và gọn

Vận hành êm ái

– Tùy thuộc vào kiểu dàn lạnh, độ ồn nằm trong khoảng 28 dB(A) tới 53 dB(A) – Độ ồn dàn nóng khi hoạt động từ 50 dB(A) tới 56 dB(A)

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng

Môi chất lạnh được nạp sẵn với đường ống đến 30m Đường ống dài Dễ bố trí nhờ nối ống theo 4 hướng Khung viền có thể tháo rời giúp tiếp cận đường ống dễ dàng

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng.

Thông số kỹ thuật

Dàn lạnh Cassette Âm trần (đa hướng thổi)

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

  • Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra
  • Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều
  • Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt
  • Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái
  • Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.
71 100 125 140
Tên Model Dàn lạnh FCQ71KAVEA FCQ100KAVEA FCQ125AVEA FCQ140KAVEA
Dàn nóng V1 RQ71MV1 RQ100MV1
Dàn nóng Y1 RQ71MY1 RQ100MY1 RQ125MY1 RQ140MY1
Điện nguồn Dàn nóng V1 1 Pha, 220 – 240 V, 50Hz
Dàn nóng Y1 3 Pha, 380-415 V,50Hz
Công suất lạnh1,3 Định danh (Tối thiểu. – Tối đa.) kW 7.1 10.0 12.5 14.0
Btu/h 24,200 34,100 42,700 47,800
Công suất sưởi2,3 Định danh (Tối thiểu. – Tối đa.) kW 8.0 11.2 14.0 16.0
Btu/h 27,300 38,200 47,800 54,600
Điện năng tiêu thụ Lạnh1 kW 2.72 3.83 4.66 4.91
Sưởi2 2.85 3.75 5.06 4.97
COP Lạnh W/W 2.61 2.61 2.68 2.85
Sưởi 2.81 2.99 2.77 3.22
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 35/31.5/28 43/37.5/32 44/39/34 44/40/36
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 256x840x840 298x840x840
Khối lượng Kg 21 24
Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi) dB (A) 50/52 53/56 54/56
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 770x900x320 1,170x900x320
Khối lượng Kg 84 (V1), 83 (Y1) 103 (V1), 101 (Y1) 108 101
Lưu ý:
*1 Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau:
  • *1a Nhiệt độ gió hồi 27°CDB, 19.5°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương là 5m (nằm ngang).
  • *1b Nhiệt độ gió hồi 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương là 5m (nằm ngang). (RY71LU-RY140LU là 7.5 m.)

*2 Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau: Nhiệt độ gió hồi 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời, 7°CDB, 6°CWB. Chiều dài đường ống tương đương là 5 m (nằm ngang). (RY71LU-RY140LU là 7.5 m.)

*3 Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.